How to stop our conversation in English

– Well, It was nice meeting you. I really had a great time.
Thật vui khi được gặp anh. Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.

– I had a nice time talking to you
Tôi đã có một khoảng thời gian nói chuyện với cô thật thú vị.

– Anyway, I’ve got to get back to work. I’m glad that we met.
Tôi phải trở lại làm việc. Rất vui vì chúng ta đã gặp nhau.

– So, listen, it’s been great talking to you…
Nghe này, nói chuyện với anh thật tuyệt…

– Anyway, I’ll let you get back to your shopping
Thôi, tôi sẽ trả cô về với việc mua sắm của mình.

– Anyway, I don’t want to monopolize all your time.
Thôi, tôi không muốn chiếm hết thời gian của cô.

– Well, I don’t want to keep you from your work.
Thôi, tôi không muốn ngắt quãng công việc của cô.

– If you’ll excuse me, I just saw someone I’ve been meaning to catch up with.
Xin phép anh, tôi vừa thấy một người mà tôi đang muốn hỏi thăm.

– My friends just walked in. I want to go say hi to them…
Bạn tôi vừa bước vào, tôi muốn đến chào họ…

– Sorry I can’t talk longer. I’m actually on my way to meet a friend for coffee.
Xin lỗi tôi không thể nói chuyện lâu hơn. Sự thật là tôi đang trên đường đi gặp một người bạn để uống cà-phê

– Let’s talk more another time. I’ve got to go find my friends.
Chúng ta hãy nói chuyện nhiều hơn vào một dịp khác. Giờ tôi phải đi tìm bạn tôi.

– I just have to head to the bathroom. I’ll run into you later maybe.
Tôi cần phải vào nhà vệ sinh. Có thể tôi sẽ gặp lại anh sau.

– I just got here. I’m going to look around a bit more.
Tôi vừa đến. Tôi sẽ đi quanh một vòng xem thử có gì.

– I’m going to go grab another drink.
Tôi sẽ đi lấy một chai/ly nữa.

– Well, I gotta go (but I’ll text later)
Tôi phải đi đây (nhưng tôi sẽ nhắn tin sau)

– Take care.
Giữ gìn sức khỏe nhé.

<Source: Facebook>

Advertisements

New Vocabulary (14/06/2015)

– Vaguely (adv) Mơ hồ, mang máng.

ex: I can vaguely remember the first day at school

– Slightly (adv) Hơi, một chút

ex: Are you worried? Only slightly

– Relatively (adv)  /ˈrel.ə.tɪv.li/  Tương đối

ex: I had relatively few applications for the job.

– Delighted (adj) /dɪˈlaɪ.tɪd/ : Very pleased

ex: I’d be absolutely delighted to come.

– Otherwise : Nếu không

ex: Shut the door, otherwise, it’s get too in here

– Technical description : Bản mô tả kỹ thuật.

– By the end of…: Vào cuối của …

ex: Because of the annual budget must be submitted by the end of the month, Employees are busy calculating figures.

– Rewind (v) /ˌriːˈwaɪnd/  to put a tape recording back to the beginning

ex: Could you help me rewind this tape?

– Resistant (adj) /rɪˈzɪs.tənt/ Chống lại => Resistance (n) => Resist (v) to fight again someone or something that is attacking you.

ex: Mosquitoes are being resistant to insecticides. (Muỗi đang tiến hóa chống lại thuốc trừ sâu.

– Strengthen (v) Làm mạnh lên

ex: Yesterday, the pound strengthened against the dollar (Ngày hôm qua, đồng bảng Anh thì tăng mạnh so với đồng đô la.

– We have no way to verifying his story.

– Drastic (adj) /ˈdræs.tɪk/ mạnh mẽ => Drastically (adv)

ex: The government is threatening to take drastic action (Chính phủ dọa sẽ đưa ra những hành động mạnh tay.

– Resident (n) /ˈrez.ɪ.dənt/ Công dân

ex: He is a resident of the United Sates

– Precaution (n) /prɪˈkɔː.ʃən/ Sự dự phòng

ex: I’ll keep the letter as a precaution

– Detain (v) giam giữ  /di’tein/ – to force someone officially to stay in a place

Ex: One man has been detained for questioning

– Abbreviate (v) /əˈbriː.vi.eɪt/ Viết tắt

ex: The World Trade Organization is usually abbreviated by WTO.

– Ease congestion : Giảm ùn tắc